


NTC&温度传感器 Q&A
Hỏi:Cái gì làNTC热敏电阻?Có những loại nào?
Đáp:电阻随着温度上升而下降的性质称为负温度特性,用于表示负温度特性的热敏电阻称为Cảm biến nhiệt độ NTC (Cảm biến nhiệt độ âm).
常见的类型有:单端玻封型、珠型小黑头、珠型漆包线、珠型小皮线、卡点式小黑头、绝缘薄膜型、二极管,Loại công suất以及贴片电阻。
Q:Các thông số kỹ thuật của cảm biến nhiệt độ NTC là gì? Xin vui lòng cho ví dụ.
A:Các thông số kỹ thuật chính bao gồm: điện trở danh định (5K/10K/50K/100K...), độ chính xác điện trở (độ chính xác)(1%/3%/5%/10%)、电阻温度系数(B值)(3270/3380/3435/3470/3950/4000/4050/4500…) , phạm vi nhiệt độ làm việc (℃) (-30℃-105℃/-30℃-125℃/-40℃-250℃…) , hằng số vật liệu, hằng số thời gian…
Q:Là gìGiá trị B của cảm biến nhiệt độ NTC là gì?
A:Giá trị B là hằng số vật liệu của cảm biến nhiệt độ NTC (chỉ số nhiệt độ), đơn vị là nhiệt độ Kelvin (K). Gốm bán dẫn sau khi được nung ở nhiệt độ cao sẽ trải qua một loạt quy trình chế biến để tạo thành chip NTC có điện trở suất nhất định, mỗi công thức và nhiệt độ nung chỉ có một giá trị B. Giá trị B của cảm biến nhiệt độ NTC có mối quan hệ tích cực với hệ số nhiệt độ điện trở của sản phẩm, nghĩa là giá trị B càng lớn, hệ số nhiệt độ điện trở cũng càng lớn.
Công thức giá trị B của điện trở nhiệt NTC là: B=T1T2Ln(RT1/RT2)/(T2-T1) trong đó B: giá trị B của điện trở nhiệt NTC, do nhà sản xuất cung cấp; RT1, RT2: giá trị điện trở của điện trở nhiệt ở nhiệt độ tương ứng T1, T2; T1, T2: thang nhiệt độ tuyệt đối.
NTC热敏电阻的B值一般在2000K-6000K之间,根据不同的应用范围可以选择不同的B值。一般情况下作为温度测量、温度补偿以及抑制浪涌用的产品,可选用较大的B值。因为随着温度的变化,B值大的产品其电阻值变化更大,也就是说NTC热敏电阻B值越大,使用时更灵敏,响应时间更快。
Hỏi:Đặt hàngNTC热敏电阻时需要提供哪些数据?
A:Nếu đã xác định loại điện trở, cần thông báo giá trị điện trở,B值、精度以及所需电阻的长度即可;如果不确定类型,则需要使用温度、使用场景以及阻值、B值、精度以及所需电阻的长度。
Hỏi:Tốc độ phản ứng của điện trở nhiệt NTC nhanh như thế nào?
A:响应时间定义为达到62%或新温度所需的时间,并且是质量的函数。传感器越小,响应越快。离散传感器的响应速度比包装在金属外壳内的同一传感器快。MF52系列NTC热敏电阻传感器的典型响应时间<15秒。
Hỏi:Loại cảm biến nhiệt độ của công ty quý vị là gì? Có những loại nào?
Đáp:Cảm biến nhiệt độ của công ty chúng tôi chủ yếu thuộc vềCảm biến nhiệt độ NTC, tùy theo tình huống sử dụng và cấu trúc khác nhau, có thể lựa chọn các loại như ống thẳng, loại ren, loại mặt bích, loại đầu đạn, loại niêm phong bằng nhựa epoxy, loại đầu nối khóa, loại vỏ nhựa ABS và loại màng. Ngoài ra, công ty chúng tôi còn có cảm biến nhiệt độ PT100/PT1000, cảm biến nhiệt độ DS18B20, cặp nhiệt điện và cảm biến nhiệt độ hồng ngoại.
Hỏi:贵司温度传感器有现货吗?是否支持定制呢?
Đáp:Cảm biến nhiệt độ thuộc về sản phẩm đặc thù, nhu cầu của khách hàng khác nhau có sự khác biệt, sản phẩm có sẵn chủ yếu là loại được niêm phong bằng nhựa epoxy, các loại khác ít hơn.
Sản phẩm của chúng tôi hỗ trợ tùy chỉnh, có sẵn các loại điện trở nhiệt để lựa chọn, ngoài ra các bộ phận có thể tùy chỉnh bao gồm: kích thước và hình dạng của các bộ phận kim loại, loại và thông số kỹ thuật của dây dẫn, cũng như lựa chọn các loại đầu nối khác nhau.
Hỏi:在不明确需要使用的温度传感器是什么类型时,是否可以推荐?
A:Điều này chắc chắn, vì có nhiều loại tiếp xúc khác nhau, khi khách hàng không rõ ràng, chúng tôi sẽ dựa trên tình huống sử dụng và nhu cầu cụ thể của khách hàng để đề xuất, để khách hàng có thể nhận được sản phẩm như ý. Ngoài ra, chúng tôi cũng có thể phối hợp kịp thời với khách hàng để điều chỉnh thiết kế sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng, tùy chỉnh ra sản phẩm mà khách hàng cần.
Hỏi:是否涉及新能源方面的产品?
Đáp:新能源是近几年的一个热门,我们的产品中必须有的。不仅新能源,3D打印及其他领域使用的产品我们也有涉及,比较广泛的。
-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.
Hỏi: Làm thế nào để có được bảng R-T của điện trở nhiệt NTC và cảm biến nhiệt độ?
A:对,产品会对应有R-T表,且不同厂家的数据本身是存在区别的。如需针对产品的R-T表可以联系咨询我司人员。
Hỏi: Công ty quý vị có thể giúp thiết kế sản phẩm và vẽ bản vẽ không?
A:可以的。产品图纸绘制需要提供产品各组成部分的数据,包括材质、尺寸及其他特殊要求,同时也需要得到特殊授权。












